THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THI HÀNH ÁN LÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN TRÊN ĐẤT

THÔNG BÁO  ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

  1. Tổ chức đấu giá tài sản:Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái – Tổ 8 đường Trần Phú, Phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
  2. 2. Đơn vị có tài sản: Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Nghĩa Lộ

    Địa chỉ: Tổ 12, phường Trung tâm, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

  1. Tài sản đấu giá:

3.1. Tài sản thứ nhất:

+ Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 590, tờ bản đồ số 3; Tổng diện tích 300m2 (Đất ở) tại tổ Bản Lè, phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CR 782696 do UBND thị xã Nghĩa Lộ cấp ngày 18/12/2019. Số vào sổ cấp GCN: CH 04006. Người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản là ông bà Phùng Thanh Bình – Vũ Thị Thùy theo hồ sơ số 001451.CN.003 được Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai thị xã Nghĩa Lộ xác nhận ngày 15/7/2020. (Hiện trạng thửa đất khớp với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã được cấp, không có tranh chấp với các hộ giáp ranh).

+. Tài sản gắn liền với đất: 01 Nhà xây 03 tầng. Diện tích xây dựng 138 m2, diện tích sàn 356,39 m2 gồm có:

– Cổng sắt R 3,25 x C 2,55 m, 2 cánh sắt hộp cửa điện tự động.

– Cửa phụ R 1,32 x C 2,55m.

– Tường rào phía đông bắc D 5,5 x C 1,94 tường xây 0,2 m.

– Sân R 10 x D 4,95 m, nền gạch men 50 x 50 cm.

– Nhà để xe D 6,9 x R 4,5 x C 4,0 m, mái bê tông, 01 mặt xây tường 0,1 m bổ trụ, nền gạch men 50 x 50 m.

– Sân sau R 4,5 x D 11,5 m, nền gạch men 50 x 50 cm, bàn bếp D 5,65 x R 0,7 x C 0,93 m, mái khung di động bằng sắt hộp (không có kính).

– Nhà kho R 4,34 x D 4,85 m, mái bê tông, nền gạch men 50 x 50 cm, mái hiên 4,34 x 1,76 m bê tông.

– 02 cửa R 1,42 x 2,54 m cửa I Nox 2 cánh. Sân sau R 1,0 x 10 m, lan can hành lang I Nox D 9,83 x C 0,94 m , nền gạch men 50 x 50 cm.

* Nhà Chính

Tầng 1: D 24 x R 5,5 m, Tổng diện tích sử dụng 132m2 gồm:

– Nền gạch men 0,6 x 1,2 m, trần thạch cao.

– Cửa chính R 3,11 x 2,88 m cửa nhôm kính 2 cánh.

– 01 Vách kính R 1,04 x 2,88 m nhôm kính.

– 03 cửa sổ R 0,65 x 2,0 m nhôm kính.

– 02 Vách kính R 0,76 x 2,50 m nhôm kính.

– 01 Vách kính R 2,38 x 2,88 m nhôm kính.

– Cửa ra sân R 1,4 x 2,88 m cửa nhôm kính 2 cánh.

– Điều hòa DAIKIN âm trần nối ống gió 1 chiều công suất 36.000 BTU năm sản xuất tháng 1 năm 2019. Điều khiển gắn tường. 04 cửa gió(02 của thổi, 02 cửa hút).

– Bếp: 01 mặt bàn bếp bằng đá D 2,05 x 0, 89 m, 01 mặt bàn bếp bằng đá D 6,34 x 0,62 m.

– Điều hòa DAIKIN âm trần nối ống gió 1 chiều công suất 24.000 BTU năm sản xuất tháng 4 năm 2019. Điều khiển gắn tường. 04 cửa gió (02 cửa thổi, 02 cửa hút).

– 01 Nhà vệ sinh (gầm cầu thang) R 1,0 x 2,6 m, nền gạch men 60 x 60 cm, ốp cao 2,04m.

– Phòng ngủ: Cửa nhôm R 0,88 x C 2,34 m nhôm kính, cửa sổ R 0,92 x 1,5 m nhôm kính song I Nox, phòng vệ sinh (phòng ngủ): cửa R 0,81 x C 2,34 m nền gạch men 60 x 60 cm, ốp cao 2,13 gạch men  60 x 30 cm, ô thoáng 1,0 x 0,6 m nhôm kính, song I Nox.

– Cửa thoát hiểm R 0,92 x C 2.34 I Nox.

– Cầu thang lên tầng 2 D 7,75 x 1,07 m bậc ốp đá, tay vịn D 9,5 x C 0,88 m chất liệu kính I Nox.

– Gỗ vách ngăn phòng khách R 1,97 x C 3,12 m.

  • Tầng 2

– Lan can D 5,0 x 0,8 m I Nox kính.

– Cửa ra hành lang R 0,94 x 2,84 m nhôm kính.

– Hành lang I Nox kính D 9,4 x 0, 8m.

– Vách ngăn khung nhôm kính D 2,8 x C 2,7 m.

–  03 cửa số R 0, 65 x 2 m nhôm kính.

– Điều hòa DAIKIN âm trần nối ống gió 1 chiều công suất 24.000 BTU năm sản xuất tháng 6 năm 2019. Điều khiển gắn tường. 04 cửa gió (02 cửa thổi, 02 cửa hút).

– Phòng ngủ 1:  R 5 x 7,78 m trần thạch cao, cửa 1,0 x 2,77 m, nền gạch men 1,2  x 0,6 m. phòng vệ sinh (phòng ngủ): R 2,15 x 3,58 m, cửa R 0,8 x 2,78 m nhôm kính, cửa sổ 0,64 x 2,0 m, nhôm kính, nền gạch men 60 x 60 cm, ốp gạch men 30 x 60 cm cao 3 m, trần nhựa.

– 01 Vách kính nhà vệ sinh R 1,47 x 2,0 m nhôm kính.

– 01 Vách kính nhà vệ sinh R 1,37 x 2,0 m nhôm kính.

– 01 Vách ra sân ngang R 2,9 x 2,5 m nhôm kính, 01 Vách ra sân ngang R 0,77 x 2,5 m nhôm kính.

– Cửa ra hành lang sân ngang R 1, 0 x 2,78 m nhôm kính, hành lang kính I nox D 9,4 x C 0,8 m.

– Phòng ngủ 2:  R 3,87 x 8,8 m trần thạch cao, cửa 0,95 x 2,3 nhôm kính, 02 cửa sổ 0,67 x 1,5m nhôm kính, nền gạch men 1,2  x 0,6 m. phòng vệ sinh (phòng ngủ): R 2,8 x 3,8 m, cửa R 0,8 x 2,3 m nhôm kính, cửa sổ 1,2 x 2,0 m, nhôm kính, nền gạch men 60 x 60 cm, ốp gạch men 30 x 60 cm cao 2,6 m, trần thạch cao.

– Cửa ra sân sau R 0,95 x 2,9 m nhôm kính.

– Sân sau hàng rào bảo vệ D 7,0 x C 2,7 m INox. 01 cửa sổ R 0, 65 x 2m nhôm kính.

– Cầu thang lên tầng 3 D 7,93 x 1,07 m bậc ốp đá, tay vịn D 10 x C 0,88 m chất liệu kính I Nox.

  • Tầng 3

– Lan can trước D 5,0 x 0,8 m I Nox kính. Lan can ngang xây tường 0,2m dài 5 x cao 0,95 m. Mái trang trí bê tông D 5,0 x 5,5m, nền gạch men 80 x 80 cm.

 

– Cửa ra sân R 0,97 x 2,84 m nhôm kính.

– 01 cửa sổ ra sân R 0,95 x 2,0 m nhôm kính.

– 01 cửa sổ R 1,37 x 2,0 m nhôm kính.

– 01 cửa R 1,0 x 2,8 m nhôm kính.

– 01 Vách kính R 2,83 x 2,35 m nhôm kính.

– 01 Vách kính R 0,8 x 2,35 m nhôm kính.

– Cửa ra hành lang R 0,94 x 2,84 m nhôm kính.

– Hành lang I Nox kính D 9,4 x 0, 8m, mái trang trí bê tông dài 5,6 x 0,9 m.

Phòng ngủ: R 4,0 x 7,0 m trần thạch cao, cửa chính R 0,95 x C 2,3 m, cửa sổ R 0,9 x 1,5 m nhôm kính, nền gạch men 80 x 80 cm. phòng vệ sinh (phòng ngủ): R 1,8 x 3,9 m, cửa R 0,8 x 2,2 m nhôm kính, cửa sổ 0,65 x 2,3 m, nhôm kính, nền gạch men 50 x 50 cm, ốp gạch men 30 x 60 cm cao 2,3 m, trần nhựa.

– 02 Cửa sổ hành lang R 0,65 x 2,0 m.

– Cửa ra hành lang sân sau R 0,9  x 2,90 m nhôm kính.

– Hàng rào bảo vệ D 10,80 x 2,5 m I Nox, tường xây 0,1 m, cao 1,0 m.

– Cầu thang lên tum D 7,6 x 1,07 m bậc ốp đá, tay vịn D 11,27 x C 0,88 m chất liệu kính I Nox.

– Tầng Tum

– Tum R 5,5  x 4,2  x C 2,6 m mái bê tông.

– 02 Cửa ra sân R 0,82 x 2,0 m nhôm kính.

– 02 Cửa sổ R 0,6 x 1,2 m nhôm kính song I Nox.

– Sân trước: tường xây 0,1 m, D 9,0 x C 0,85 m, nền gạch men 30 x 30 cm.

– Sân sau: tường xây 0,1 m, D 33 x C 0,85 m, nền gạch men 40 x 40 cm.

* Tổng giá khởi điểm của tài sản thứ nhất: 5.024.443.000đ (Năm tỷ không trăm hai mươi bốn triệu bốn trăm bốn mươi ba nghìn đồng). Trong đó:

– Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất: 3.413.400.000đ (Ba tỷ bốn trăm mười ba triệu bốn trăm nghìn đồng).

         – Giá khởi điểm của tài sản gắn liền với đất: 1.611.043.000đ (Một tỷ sáu trăm mười một triệu không trăm bốn mươi ba nghìn đồng).

          3.2. Tài sản thứ hai:

   +. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 592, tờ bản đồ số 3; Tổng diện tích 150m2 (Đất ở) tại tổ Bản Lè (tổ 2 cũ), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CX 085044 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Yên Bái cấp ngày 14/8/2020. Số vào sổ cấp GCN: CS 04160. Người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản là ông bà Phùng Thanh Bình – Vũ Thị Thùy theo hồ sơ số 000071.CN.003 được Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai thị xã Nghĩa Lộ xác nhận ngày 25/6/2021. (Hiện trạng thửa đất khớp với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã được cấp, không có tranh chấp với các hộ giáp ranh).

+. Tài sản gắn liền với đất: 01 nhà xây 02 tầng. Tổng diện tích sử dụng 150m2 gồm:

* Sân trước: D 4,2m x R 5,0 m, nền gạch men đỏ 30 cm x 30 cm, cao 3,4 m mái tôn xốp vì kèo sắt.

– 02 trụ cổng 40 cm x 40 cm x 2,3 m. Cổng R 2,5 x 2,3 m cửa I Nox 2 cánh.  Tường xây hai bên 4,7 m x 70 cm, hàng rào bên trên 2 bên I Nox R 0,65 x 1,6 m. Rào bảo vệ phía trên D 5,0 x C 1,4 m, sân trong: Rào 2 bên I Nox D 4,7 x 1,75 m.

 

* Nhà chính: D 19 x 5,0 m nhà xây 2 tầng, nền gạch men 60 x 60 cm, trần thạch cao.

– Tầng 1:   

– Cửa chính R 2,7 x 2,37 m gỗ kính.

– 02 ô thoáng 0,3 x 2,0 m chất liệu gỗ, kính.

– Phòng ngủ: D 3,75 x 3,6 m, nền gạch men 60 x 60 cm, cửa gỗ 1,1 x 2,6 m, cửa sổ 1,2 x 1,5 m nhôm kính song I Nox.

– Bàn bếp D 3,68 x 0,65 x C 0,75m, mặt đá, tủ gỗ, gạch men ốp 30 x 60 cm cao 0,67m.

– Cửa sổ R 1,0 x 1,5 m nhôm kính song I Nox.

– Nhà vệ sinh R 1,5 x 3,5 m, cửa 0,9 x 2,2 nhôm kính, nền gạch men 30 x 30 cm ốp gạch men 30 x 60 cm cao 1, 9 m, ô thoáng kính 0,8 x 1m.

– 01 Cửa ra sân sau bằng gỗ 1,0 x 2,2 m.

– Sân sau D 6,4 x R 5,0 x C 3,6 m mái tôn xốp vì kèo sắt, nền bê tông

– 01 Cửa thoát hiểm R 1,0 x 1,8 m sắt.

– Bếp lò xây gạch D 1,36 x R 1,2 x C 3,2m.

– Tường xây D 5,0 x C 1,7 m, hàng rào bảo vệ sắt 3,75 x 1,5 m.

– Cầu thang lên tầng 2,  D 7,8  x 1,0 m, bậc ốp gỗ, tay vịn gỗ.

– Cửa sổ D 1,67 x 2,2 m nhôm kính song I Nox.

Tầng 2

– Phòng ngủ 1: D 3,5 x 3,7 m, nền gạch men 60 x 60 cm cửa gỗ R 1,0 x 2,67m, cửa sổ R 1,0 x C1,3 m nhôm kính song I Nox.

– Phòng ngủ 2: D 2,5 x 3,7 m, nền gạch men 60 x 60 cm cửa gỗ R 1,0 x 2,67m, cửa sổ R 1,0 x C1,3 m nhôm kính song I Nox.

– Phòng thờ: Cửa sổ 2,0 x 2,0 m cửa gỗ song I Nox, trần nhựa, nền gạch men 60 x 60 cm.

– Cửa ra ban công gỗ D 1,0 x 2,67 m.

– Lan can D 3,7 x C 0,75 I Nox, nền gạch men 60 x 60 cm.

– Cửa ra sân sau: R 1,0 x 2,2 m nhôm kính.

– Sân sau R 5 x 7,4 m.

– Hàng rào I Nox 14,8 x 2,2 m.

– Mái tôn xốp vì kèo sắt kích thước R 5 x 7,4 m hệ số 1,2.

– Vách ốp tôn sắt cao trung bình 1,2 m.

– Nhà vệ sinh R 1,6 x D5 x C 3 m trần bê tông, nền gạch men 30 x30 cm , ốp gạch men 30 x 60 cm cao 1,8 m, cửa chính ra sân sau 0,8 x 2,1 m nhôm kính, ô thoáng 0,6 x 0,8 m khung sắt.

– Cầu thang sắt lên sân thượng bằng inox  D 4,7  x 0.93 m.

Sân thượng R 5,0 x 17 m tường xây 0,1 m, cao 0,6 m, xây trụ bê tông, mái tôn vì kèo sắt hệ số 1,2;  Lan can I Nox D 1,7 x 0,6 m.

* Tổng giá khởi điểm của tài sản thứ hai: 2.084.748.000đ (Hai tỷ không trăm tám mươi bốn triệu bẩy trăm bốn mươi tám nghìn đồng). Trong đó:

– Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất: 1.713.150.000đ (Một tỷ bẩy trăm mười ba triệu một trăm năm mươi nghìn đồng).

– Giá khởi điểm của tài sản gắn liền với đất: 371.598.000đ (Ba trăm bẩy mươi mốt triệu năm trăm chín mươi tám nghìn đồng).

          3.3. Tài sản thứ ba:

  +. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 487, tờ bản đồ số 3; Tổng diện tích 150m2 (Đất ở) tại tổ Bản Lè (tổ 2 cũ), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CO 340185 do UBND thị xã Nghĩa Lộ cấp ngày 11/9/2018. Số vào sổ cấp GCN: CH 03647. Người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản là ông bà Phùng Thanh Bình – Vũ Thị Thùy theo hồ sơ số 000529.CN.005 được Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai thị xã Nghĩa Lộ xác nhận ngày 25/6/2021. (Hiện trạng thửa đất khớp với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã được cấp, không có tranh chấp với các hộ giáp ranh).

+. Tài sản gắn liền với đất: 01 nhà tạm lợp mái tôn.

– Tổng diện tích sử dụng 176,0m2, (diện tích nằm trong giấy chứng nhận QSD đất là 150 m2 , diện tích nằm ngoài hành đường là 26,0 m2).

– Mái hiên D 5,0 x 5,0 x C 4,2 m cột sắt hộp, nền bê tông, mái tôn vì kèo sắt.

– Cửa cuốn 5,0 x 4,3 m nằm trên diện tích hành lang.

– Mái tôn ngoài D 5,5 x 5,0m.

– Tường xây 0,1m 2 bên, D 14,0 x C 1,7m.

– Tường xây 0,1m 2 bên, D 6,0 x C 3,5m.

– Nền bê tông, mái tôn xốp vì kèo sắt 20,0 x 5,0 m hệ số 1,2.

– 18 cột sắt.

– Nhà vệ sinh xây R 1,85 x 2,45 x C 2,5 m, cửa R 0,8 x 2,1 m nhôm kính, ô thoáng 0,6 x 1,0 m nhôm kính.

– Tường xây bảo vệ 0,1 m D 5,0 x C 2,8 m, khung sắt bảo vệ R 5,0 x C 1,3 m

– 01 cửa thoát hiểm sắt R 1,0 x 1,8 m.

 * Tổng giá khởi điểm của tài sản thứ ba: 1.812.139.000đ (Một tỷ tám trăm mười hai triệu một trăm ba mươi chín nghìn đồng). Trong đó:

– Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất: 1.713.150.000đ (Một tỷ bẩy trăm mười ba triệu một trăm năm mươi nghìn đồng).

– Giá khởi điểm của gắn liền với đất: 98.989.000đ (Chín mươi tám triệu chín trăm tám mươi chín nghìn đồng).

*. Tổng cộng giá khởi điểm của 03 tài sản nêu trên: 8.921.330.000đ (Tám tỷ chín trăm hai mươi mốt triệu ba trăm ba mươi nghìn đồng).

          * Lưu ý: Bán tách rời từng tài sản, không bán gộp 03 tài sản với nhau, khách hàng đăng ký mua từng tài sản (Tài sản thứ nhất, Tài sản thứ hai, Tài sản thứ ba).

Người trúng đấu giá phải thanh toán chi phí công chứng hợp đồng chuyển nhượng và các loại thuế, phí, lệ phí nhà nước liên quan đến việc đăng ký quyền sử dụng, sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật.

  1. 4. Xem tài sản: Từ ngày 02/4/2024 đến hết ngày 04/4/2024 (trong giờ hành chính) tại thực địa vị trí có tài sản đấu giá, địa chỉ: Tổ Bản Lè, phường Trung tâm, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái.
  2. Thời gian, địa điểm mua hồ sơ đấu giá, tiếp nhận hồ sơ đấu giá: Tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái từ ngày 28/3/2024 đến 16 giờ 00 phút, ngày 22/4/2024 (vào các ngày làm việc trong tuần trong giờ hành chính). Tại Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Nghĩa Lộ từ ngày 16/4/2024 đến 16h ngày 17/4/2024 (trong giờ hành chính). Cá nhân, hộ gia đình có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật được tham gia đấu giá. Khi đến đăng ký xuất trình chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
  3. Tiền mua hồ sơ: 500.000đ /01 hồ sơ
  4. Tiền đặt trước: 20% giá khởi điểm của tài sản đấu giá
  5. Thời gian, địa điểm, cách thức đăng ký tham gia đấu giá, nộp tiền đặt trước: Tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái từ 7 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút các ngày 22, 23, 24 tháng 4 năm 2024. Sau khi nộp tiền đặt trước nộp 01 bản chính cho bộ phận bán hồ sơ của Trung tâm trước ngày đấu giá. Tiền đặt trước phải được báo có trong tài khoản Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái. Khoản tiền đặt trước được nộp vào 1 trong 2 tài khoản sau của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái:

– Tài khoản số 37110000145756 mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Yên Bái.

– Tài khoản số 8701201000880 mở tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn – Chi nhánh thành phố Yên Bái 2.

Thời gian trả lại tiền đặt trước: Trong 03 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc đấu giá theo thông tin khách hàng đã đăng ký.

  1. Thời gian, địa điểm tổ chức buổi đấu giá: Bắt đầu vào 14 giờ 00 phút, ngày 25/4/2024. Tại Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Nghĩa Lộ. (Tổ 12, phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái.

(Trước khi mở cuộc bán đấu giá 01 ngày làm việc, người phải thi hành án có quyền nhận lại tài sản nếu nộp đủ tiền thi hành án và thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý đã phát sinh từ việc cưỡng chế thi hành án, tổ chức bán đấu giá).

  1. Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.
  2. 11. Bước giá tối thiểu:

– Tài sản thứ nhất: 10.000.000đ (Mười triệu đồng) tính chung cho các vòng đấu.

– Tài sản thứ hai: 5.000.000đ (Năm triệu đồng) tính chung cho các vòng đấu.

– Tài sản thứ ba: 4.000.000đ (Bốn triệu đồng) tính chung cho các vòng đấu.

  1. Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

Chi tiết liên hệ SĐT: 0216.3856.699

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *